XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

货运 đọc là huò yùn, nghĩa là vận chuyển hàng hóa; hàng hóa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

货运【貨運】

[huò yùn] [货 运]

vận chuyển hàng hóa; hàng hóa; vật phẩm được vận chuyển

指运输货物的业务或运输中的货物。

这条铁路线主要用于货运,每天运送大量物资。

zhè tiáo tiě lù xiàn zhǔ yào yòng yú huò yùn, měi tiān yùn sòng dà liàng wù zī.

Tuyến đường sắt này chủ yếu dùng để vận chuyển hàng hóa, mỗi ngày chuyên chở khối lượng lớn vật tư.

小美,你看看这份货运系统升级方案。

xiǎo měi, nǐ kàn kàn zhè fèn huò yùn xì tǒng shēng jí fāng àn.

Tiểu Mỹ, cậu xem qua phương án nâng cấp hệ thống vận tải này đi.

Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而

这个思路好,大家按货运比例注资,谁遇到碳税波动就用这笔钱缓冲。

zhè ge sī lù hǎo, dà jiā àn huò yùn bǐ lì zhù zī, shuí yù dào tàn shuì bō dòng jiù yòng zhè bǐ qián huǎn chōng.

Ý tưởng này hay, mọi người góp vốn theo tỷ lệ lượng hàng, ai gặp biến động thuế carbon thì dùng khoản tiền này làm bộ đệm.

Trong bài: Chi phí vận tải biển và hành lang hàng hải xanh · 大不了

新建的货运港大大提升了出口效率。

xīn jiàn de huò yùn gǎng dà dà tí shēng le chū kǒu xiào lǜ.

Cảng vận chuyển hàng hóa mới xây đã nâng cao đáng kể hiệu suất xuất khẩu.

Hỏi đáp về từ 货运

货运 nghĩa là gì?

货运 (huò yùn) nghĩa là vận chuyển hàng hóa; hàng hóa. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 货运 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 货, 运 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 货运?

Thường gặp: 货运列车 (huò yùn liè chē) – tàu chở hàng; 货运卡车 (huò yùn kǎ chē) – xe tải chở hàng; 国际货运代理 (guó jì huò yùn dài lǐ) – đại lý vận tải quốc tế; 捷达航空货运 (jié dá háng kōng huò yùn) – Jett8 Airlines Cargo (có trụ sở tại Singapore).