XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

好运 đọc là hǎo yùn, nghĩa là vận may; may mắn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

好运【好運】

[hǎo yùn] [HẢO 运]

vận may; may mắn

好的运气,幸运的遭遇。

明天就要考试了,祝你考试顺利,带来好运!

míng tiān jiù yào kǎo shì le, zhù nǐ kǎo shì shùn lì, dài lái hǎo yùn!

Ngày mai thi rồi, chúc bạn thi cử thuận lợi và gặp nhiều may mắn!

嗯,问清楚再做决定,祝你好运!

èn, wèn qīng chǔ zài zuò jué dìng, zhù nǐ hǎo yùn!

Ừm, hỏi rõ ràng rồi hẵng ra quyết định, chúc bạn may mắn!

Trong bài: Bàn ưu nhược điểm của một lựa chọn

难道机遇和好运气真的不占主要因素吗?

nán dào jī yù hé hǎo yùn qì zhēn de bú zhàn zhǔ yào yīn sù ma?

Chẳng lẽ cơ hội và vận may thực sự không chiếm yếu tố chủ yếu sao ạ?

Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于

嗯,带着这份信心去尝试吧,不必过于焦虑,祝你好运!

èn, dài zhe zhè fèn xìn xīn qù cháng shì ba, bú bì guò yú jiāo lǜ, zhù nǐ hǎo yùn!

Ừ, mang theo niềm tin này mà thử đi, không cần quá lo âu, chúc em may mắn!

Trong bài: Cùng lắm là thất bại, cứ thử đã · 大不了

Hỏi đáp về từ 好运

好运 nghĩa là gì?

好运 (hǎo yùn) nghĩa là vận may; may mắn. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 好运 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 好, 运 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 好运?

Thường gặp: 好运符 (hǎo yùn fú) – bùa may mắn; 走好运 (zǒu hǎo yùn) – gặp may mắn.