XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

碰巧 đọc là pèng qiǎo, nghĩa là tình cờ; ngẫu nhiên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

碰巧

[pèng qiǎo] [碰 巧]

tình cờ; ngẫu nhiên; tình cờ làm

指凑巧、恰好遇到某种情况。

我今天去图书馆查资料,碰巧遇到了多年不见的同学。

wǒ jīn tiān qù tú shū guǎn chá zī liào, pèng qiǎo yù dào le duō nián bú jiàn de tóng xué.

Hôm nay tôi đến thư viện tra tài liệu, tình cờ gặp lại người bạn học nhiều năm không gặp.

他们的休假时间碰巧重合了。

tā men de xiū jià shí jiān pèng qiǎo chóng hé le.

Thời gian nghỉ phép của họ tình cờ trùng khớp với nhau.

Hỏi đáp về từ 碰巧

碰巧 nghĩa là gì?

碰巧 (pèng qiǎo) nghĩa là tình cờ; ngẫu nhiên. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 碰巧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 碰, 巧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.