XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

碰撞 đọc là pèng zhuàng, nghĩa là va chạm; sự va chạm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

碰撞

[pèng zhuàng] [碰 撞]

va chạm; sự va chạm

指物体猛烈相碰,或思想等发生冲突。

两辆轿车在十字路口发生剧烈碰撞,幸好无人受伤。

liǎng liàng jiào chē zài shí zì lù kǒu fā shēng jù liè pèng zhuàng, xìng hǎo wú rén shòu shāng.

Hai chiếc xe con va chạm mạnh ở ngã tư, may mắn không ai bị thương.

是的,如果这股趋势持续,可能会引发连锁碰撞。

shì de, rú guǒ zhè gǔ qū shì chí xù, kě néng huì yǐn fā lián suǒ pèng zhuàng.

Đúng vậy, nếu xu hướng này tiếp diễn, có thể kích hoạt va chạm chuỗi.

Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于

一言为定,期待两种不同视角的碰撞能带来新的学术启发。

yì yán wèi dìng, qī dài liǎng zhǒng bù tóng shì jiǎo de pèng zhuàng néng dài lái xīn de xué shù qǐ fā.

Nhất trí như vậy, mong rằng sự va chạm giữa hai góc nhìn khác nhau sẽ mang lại những gợi mở học thuật mới mẻ.

Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại

前方发生机动车碰撞事故。

qián fāng fā shēng jī dòng chē pèng zhuàng shì gù.

Phía trước xảy ra tai nạn va chạm xe cơ giới.

Hỏi đáp về từ 碰撞

碰撞 nghĩa là gì?

碰撞 (pèng zhuàng) nghĩa là va chạm; sự va chạm. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 碰撞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 碰, 撞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 碰撞?

Thường gặp: 相碰撞 (xiāng pèng zhuàng) – va chạm lẫn nhau; 碰撞造山 (pèng zhuàng zào shān) – tạo núi do va chạm; 单方过失碰撞 (dān fāng guò shī pèng zhuàng) – va chạm do một bên chịu lỗi.