XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 磕 đọc là kē, nghĩa là gõ; đập (vào thứ gì cứng). Thuộc bộ Thạch 石. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

磕

[kē]

gõ; đập (vào thứ gì cứng); gõ (bùn khỏi giày, gạt tàn thuốc khỏi ống điếu, v.v.)

碰或敲打坚硬物体。

他不小心摔倒,额头重重地磕在桌角上。

tā bù xiǎo xīn shuāi dǎo, é tóu chóng chóng dì kē zài zhuō jiǎo shàng.

Anh ấy bất cẩn trượt ngã, trán đập mạnh vào góc bàn.

瓷碗的边缘被不小心磕出了一个小豁口。

cí wǎn de biān yuán bèi bù xiǎo xīn kē chū le yí gè xiǎo huō kǒu.

Mép bát sứ sơ ý bị va mẻ một vết nhỏ.

Hỏi đáp về chữ 磕

磕 nghĩa là gì?

磕 (kē) nghĩa là gõ; đập (vào thứ gì cứng). Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 磕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 磕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 磕 thuộc bộ Thạch (石).

Chữ 磕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 死磕 (sǐ kē) – (khẩu ngữ) đánh nhau đến chết; 磕头 (kē tóu) – khấu đầu (nghi thức chào hỏi truyền thống, đặc biệt với cấp trên, ba…; 磕碰 (kē pèng) – va chạm; 磕磕 (kē kē) – (từ tượng thanh) gõ; 磕糖 (kē táng) – (tiếng lóng) thích thú khi thấy cặp đôi yêu thích thể hiện tình cảm; 磕膝盖 (kē xī gài) – (phương ngữ) đầu gối.