XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

磕磕绊绊 đọc là kē ke bàn bàn, nghĩa là gập ghềnh (đường); khập khiễng (người). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

磕磕绊绊

[kē ke bàn bàn] [磕 磕 绊 绊]

gập ghềnh (đường); khập khiễng (người)

Hỏi đáp về từ 磕磕绊绊

磕磕绊绊 nghĩa là gì?

磕磕绊绊 (kē ke bàn bàn) nghĩa là gập ghềnh (đường); khập khiễng (người).

Cách viết 磕磕绊绊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 磕, 磕, 绊, 绊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.