XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 绊 đọc là bàn, nghĩa là vấp; ngã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

绊

[bàn]

vấp; ngã; cản trở

这块地砖表面凸起,容易绊倒。

zhè kuài dì zhuān biǎo miàn tū qǐ, róng yì bàn dǎo.

Bề mặt viên gạch lát sàn này lồi lên, rất dễ vấp ngã.

Hỏi đáp về chữ 绊

绊 nghĩa là gì?

绊 (bàn) nghĩa là vấp; ngã.

Cách viết chữ 绊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 绊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 绊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 牵绊 (qiān bàn) – ràng buộc; 绊住 (bàn zhù) – làm vướng; 绊倒 (bàn dǎo) – vấp; 绊脚 (bàn jiǎo) – vấp phải thứ gì đó; 绊跤 (bàn jiāo) – vấp; 羁绊 (jī bàn) – ràng buộc.