绊
[bàn]
vấp; ngã; cản trở
这块地砖表面凸起,容易绊倒。
zhè kuài dì zhuān biǎo miàn tū qǐ, róng yì bàn dǎo.Bề mặt viên gạch lát sàn này lồi lên, rất dễ vấp ngã.
Chữ 绊 đọc là bàn, nghĩa là vấp; ngã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bàn]
vấp; ngã; cản trở
这块地砖表面凸起,容易绊倒。
zhè kuài dì zhuān biǎo miàn tū qǐ, róng yì bàn dǎo.Bề mặt viên gạch lát sàn này lồi lên, rất dễ vấp ngã.
绊 (bàn) nghĩa là vấp; ngã.
Viết lần lượt từng nét của chữ 绊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 牵绊 (qiān bàn) – ràng buộc; 绊住 (bàn zhù) – làm vướng; 绊倒 (bàn dǎo) – vấp; 绊脚 (bàn jiǎo) – vấp phải thứ gì đó; 绊跤 (bàn jiāo) – vấp; 羁绊 (jī bàn) – ràng buộc.