XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 啃 đọc là kěn, nghĩa là gặm; nhấm. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

啃

[kěn]

1.gặm; nhấm; cắn

一点一点地咬嚼或剥落。

我想啃一口苹果。

wǒ xiǎng kěn yì kǒu píng guǒ.

Tôi muốn gặm một miếng táo.

2.miệt mài nghiên cứu; nghiền ngẫm

比喻深入研读或费力解决难事。

他花了一个月啃完这本专著。

tā huā le yí gè yuè kěn wán zhè běn zhuān zhù.

Anh ấy mất một tháng để nghiền ngẫm xong cuốn chuyên khảo này.

当然,强化代表作质量,才能促使学者沉下心来啃硬骨头。

dāng rán, qiáng huà dài biǎo zuò zhì liàng, cái néng cù shǐ xué zhě chén xià xīn lái kěn yìng gǔ tou.

Đương nhiên, nâng cao chất lượng tác phẩm đại diện mới thúc đẩy học giả lắng lòng gặm khúc xương khó.

Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học

Hỏi đáp về chữ 啃

啃 nghĩa là gì?

啃 (kěn) nghĩa là gặm; nhấm. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 啃 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 啃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 啃 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 啃 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 啃书 (kěn shū) – nghĩa đen: gặm sách; 啃老 (kěn lǎo) – (khẩu ngữ) sống cùng và phụ thuộc vào cha mẹ dù đã trưởng thành; 啃老族 (kěn lǎo zú) – (khẩu ngữ) người trưởng thành vẫn sống cùng và phụ thuộc vào cha mẹ; 嘴啃泥 (zuǐ kěn ní) – ngã sấp mặt.