咋
[zǎ]
sao; thế nào; làm sao
你今天咋一直不说话,是不是遇到了什么心事?
nǐ jīn tiān zǎ yì zhí bù shuō huà, shì bu shì yù dào le shén me xīn shì?Sao hôm nay bạn cứ im lặng suốt thế, có phải gặp chuyện gì trăn trở không?
Chữ 咋 đọc là zǎ, nghĩa là sao; thế nào. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zǎ]
sao; thế nào; làm sao
你今天咋一直不说话,是不是遇到了什么心事?
nǐ jīn tiān zǎ yì zhí bù shuō huà, shì bu shì yù dào le shén me xīn shì?Sao hôm nay bạn cứ im lặng suốt thế, có phải gặp chuyện gì trăn trở không?
咋 (zǎ) nghĩa là sao; thế nào. Đây là chữ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng nét của chữ 咋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 咋 thuộc bộ Khẩu (口).
Thường gặp: 咋呼 (zhā hu) – om sòm; 咋舌 (zhà shé) – cạn lời; 不咋地 (bù zǎ de) – (phương ngữ) không quá hay; 不咋的 (bù zǎ de) – (phương ngữ) không quá hay; 百不咋 (bǎi bù za) – không quan trọng (thành ngữ); 叽咋柳莺 (jī zǎ liǔ yīng) – (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe thường (Phylloscopus collybita).