不咋的
[bù zǎ de] [BẤT 咋 的]
(phương ngữ) không quá hay; không ấn tượng; không đặc biệt
不咋的 đọc là bù zǎ de, nghĩa là (phương ngữ) không quá hay; không ấn tượng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù zǎ de] [BẤT 咋 的]
(phương ngữ) không quá hay; không ấn tượng; không đặc biệt
不咋的 (bù zǎ de) nghĩa là (phương ngữ) không quá hay; không ấn tượng.
Viết lần lượt từng chữ 不, 咋, 的 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.