XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

真的 đọc là zhēn de, nghĩa là thực sự; thật sự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

真的

[zhēn de] [真 的]

thực sự; thật sự; quả thật; thật; đúng; chính xác; (toán) chính quy

表示真实、确实或正确

这真的好。

zhè zhēn de hǎo.

Cái này thực sự tốt.

真的,黑色的比红色的轻很多。

zhēn de, hēi sè de bǐ hóng sè de qīng hěn duō.

Thật đấy, màu đen nhẹ hơn màu đỏ nhiều.

Trong bài: So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样

您太夸奖我了,我真的不敢当。

nín tài kuā jiǎng wǒ le, wǒ zhēn de bù gǎn dāng.

Ngài quá khen tôi rồi, tôi thật không dám nhận.

真的,你今天在水里游了很久。

zhēn de, nǐ jīn tiān zài shuǐ lǐ yóu le hěn jiǔ.

Thật mà, hôm nay bạn bơi ở dưới nước rất lâu.

Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ

Hỏi đáp về từ 真的

真的 nghĩa là gì?

真的 (zhēn de) nghĩa là thực sự; thật sự. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 真的 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 真, 的 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 真的?

Thường gặp: 说真的 (shuō zhēn de) – nói thật.