XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

真诚 đọc là zhēn chéng, nghĩa là thành thật; chân thành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

真诚【真誠】

[zhēn chéng] [真 诚]

thành thật; chân thành; thật lòng

真实诚恳,没有虚假

他真诚的道歉获得了大家的谅解。

tā zhēn chéng de dào qiàn huò dé le dà jiā de liàng jiě.

Lời xin lỗi chân thành của anh ấy đã nhận được sự thông cảm của mọi người.

父母也是出于关心,只要态度真诚,他们会慢慢接受的。

fù mǔ yě shì chū yú guān xīn, zhǐ yào tài dù zhēn chéng, tā men huì màn màn jiē shòu de.

Bố mẹ cũng là xuất phát từ sự quan tâm, chỉ cần thái độ chân thành, họ sẽ dần dần chấp nhận thôi.

Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量

我们真诚地祝福他们新婚快乐。

wǒ men zhēn chéng dì zhù fú tā men xīn hūn kuài lè.

Chúng tôi chân thành chúc họ tân hôn vui vẻ.

是的。他们忘记了,只有真诚认错,才能重新获得大众的信任。

shì de. tā men wàng jì le, zhǐ yǒu zhēn chéng rèn cuò, cái néng chóng xīn huò dé dà zhòng de xìn rèn.

Đúng vậy. Họ đã quên mất, chỉ có chân thành nhận lỗi, mới có thể giành lại được niềm tin của quần chúng.

Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非

Hỏi đáp về từ 真诚

真诚 nghĩa là gì?

真诚 (zhēn chéng) nghĩa là thành thật; chân thành. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 真诚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 真, 诚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.