XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

诚挚 đọc là chéng zhì, nghĩa là chân thành; tha thiết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

诚挚【誠摯】

[chéng zhì] [诚 挚]

chân thành; tha thiết

诚恳真挚。

请接受我向你致以的诚挚祝福。

qǐng jiē shòu wǒ xiàng nǐ zhì yǐ de chéng zhì zhù fú.

Xin hãy nhận lời chúc chân thành của tôi dành cho bạn.

领导向全体员工致以诚挚的问候。

lǐng dǎo xiàng quán tǐ yuán gōng zhì yǐ chéng zhì de wèn hòu.

Lãnh đạo gửi lời hỏi thăm chân thành đến toàn thể nhân viên.

请帮我向王老师转达最诚挚的问候。

qǐng bāng wǒ xiàng wáng lǎo shī zhuǎn dá zuì chéng zhì de wèn hòu.

Xin vui lòng chuyển lời hỏi thăm chân thành nhất của tôi đến thầy Vương.

Hỏi đáp về từ 诚挚

诚挚 nghĩa là gì?

诚挚 (chéng zhì) nghĩa là chân thành; tha thiết. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 诚挚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 诚, 挚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.