XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

诚实 đọc là chéng shí, nghĩa là thành thật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

诚实【誠實】

[chéng shí] [诚 实]

thành thật

说话做事不骗人

我们要做一个诚实的孩子。

wǒ men yào zuò yí gè chéng shí de hái zi.

Chúng ta phải làm một đứa trẻ thành thật.

你的意思是,大家会认为这家公司不够诚实?

nǐ de yì sī shì, dà jiā huì rèn wéi zhè jiā gōng sī bú gòu chéng shí?

Ý cậu là mọi người sẽ cho rằng công ty đó không đủ trung thực?

Trong bài: Chiến lược quản trị dư luận trước khủng hoảng hình ảnh thương hiệu · 索性

做人要诚实,不能总调皮耍滑。

zuò rén yào chéng shí, bù néng zǒng tiáo pí shuǎ huá.

Làm người phải thành thật, không được luôn giở trò láu cá lươn lẹo.

无非是诚实?听起来很简单,但很多企业做不到。

wú fēi shì chéng shí? tīng qǐ lái hěn jiǎn dān, dàn hěn duō qǐ yè zuò bú dào.

Không gì khác ngoài là thành thực? Nghe có vẻ rất đơn giản, nhưng rất nhiều doanh nghiệp không làm được.

Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非

Hỏi đáp về từ 诚实

诚实 nghĩa là gì?

诚实 (chéng shí) nghĩa là thành thật. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 诚实 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 诚, 实 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.