XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

狡猾 đọc là jiǎo huá, nghĩa là xảo quyệt; giảo hoạt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

狡猾

[jiǎo huá] [狡 猾]

xảo quyệt; giảo hoạt; gian xảo

诡计多端,不可信任。

狡猾的狐狸骗走了乌鸦嘴里的肉。

jiǎo huá de hú li piàn zǒu le wū yā zuǐ lǐ de ròu.

Con cáo xảo quyệt đã lừa lấy mất miếng thịt trong miệng con quạ.

这个故事里的魔鬼非常狡猾。

zhè ge gù shì lǐ de mó guǐ fēi cháng jiǎo huá.

Con ma quỷ trong câu chuyện này rất xảo quyệt.

那个狡猾的家伙又想出了坏主意。

nà ge jiǎo huá de jiā huo yòu xiǎng chū le huài zhǔ yì.

Tên xảo quyệt đó lại nghĩ ra trò ma mãnh rồi.

Hỏi đáp về từ 狡猾

狡猾 nghĩa là gì?

狡猾 (jiǎo huá) nghĩa là xảo quyệt; giảo hoạt. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 狡猾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 狡, 猾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.