XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

确实 đọc là què shí, nghĩa là thực sự; quả thật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

确实

[què shí] [确 实]

thực sự; quả thật; xác thực

强调情况真实如此

这个汉字确实很难写。

zhè ge hàn zì què shí hěn nán xiě.

Chữ Hán này thực sự rất khó viết.

确实,那风廊道方案怎么规划?

què shí, nà fēng láng dào fāng àn zěn me guī huà?

Chính xác, vậy phương án hành lang gió được quy hoạch thế nào?

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

学习新语言确实是一件困难的事。

xué xí xīn yǔ yán què shí shì yí jiàn kùn nán de shì.

Học một ngôn ngữ mới quả thực là một việc khó khăn.

连他都这样,这次确实太难了。

lián tā dōu zhè yàng, zhè cì què shí tài nán le.

Ngay cả bạn ấy cũng như vậy, lần này quả thật quá khó.

Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…

Hỏi đáp về từ 确实

确实 nghĩa là gì?

确实 (què shí) nghĩa là thực sự; quả thật. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 确实 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 确, 实 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 确实?

Thường gặp: 不确实 (bù què shí) – không đúng sự thật.