XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 确 đọc là què, nghĩa là xác thực; rắn chắc. Thuộc bộ Thạch 石. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

确

[què]

xác thực; rắn chắc; vững chắc

我听懂了!我找到正确答案了!

wǒ tīng dǒng le! wǒ zhǎo dào zhèng què dá àn le!

Mình nghe hiểu rồi! Mình tìm được đáp án đúng rồi!

Trong bài: Học nhóm buổi tối · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

请确认一下你的飞机起飞时间。

qǐng què rèn yí xià nǐ de fēi jī qǐ fēi shí jiān.

Vui lòng xác nhận lại thời gian cất cánh chuyến bay của bạn.

确实,那风廊道方案怎么规划?

què shí, nà fēng láng dào fāng àn zěn me guī huà?

Chính xác, vậy phương án hành lang gió được quy hoạch thế nào?

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

Hỏi đáp về chữ 确

确 nghĩa là gì?

确 (què) nghĩa là xác thực; rắn chắc.

Cách viết chữ 确 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 确 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 确 thuộc bộ Thạch (石).

Chữ 确 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 准确 (zhǔn què) – chính xác; 正确 (zhèng què) – đúng; 明确 (míng què) – rõ ràng; 确保 (què bǎo) – đảm bảo; 确定 (què dìng) – rõ ràng; 确实 (què shí) – thực sự.