XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

准确 đọc là zhǔn què, nghĩa là chính xác; đúng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

准确【準確】

[zhǔn què] [准 确]

chính xác; đúng; chuẩn xác

没有差错,完全正确

他说的时间很准确。

tā shuō de shí jiān hěn zhǔn què.

Thời gian anh ấy nói rất chính xác.

具体来说,准确度要达到多少才行?

jù tǐ lái shuō, zhǔn què dù yào dá dào duō shǎo cái xíng?

Cụ thể mà nói, độ chính xác phải đạt đến bao nhiêu mới được?

Trong bài: Khởi nghiệp AI · 只有…才…

没有人能准确预测未来的事情。

méi yǒu rén néng zhǔn què yù cè wèi lái de shì qíng.

Không ai có thể dự đoán chính xác chuyện tương lai.

内容要力求准确、清晰,避免歧义。

nèi róng yào lì qiú zhǔn què, qīng xī, bì miǎn qí yì.

Nội dung phải cố gắng đạt độ chính xác và rõ ràng, tránh mơ hồ.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

Hỏi đáp về từ 准确

准确 nghĩa là gì?

准确 (zhǔn què) nghĩa là chính xác; đúng. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 准确 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 准, 确 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 准确?

Thường gặp: 不准确 (bù zhǔn què) – không chính xác; 准确性 (zhǔn què xìng) – độ chính xác.