XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坚固 đọc là jiān gù, nghĩa là vững chắc; một cách vững chắc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

坚固【堅固】

[jiān gù] [坚 固]

vững chắc; một cách vững chắc; cứng

结实牢固,不易被摧毁。

这座桥很坚固,可以通行。

zhè zuò qiáo hěn jiān gù, kě yǐ tōng xíng.

Cây cầu này rất vững chắc, có thể đi qua.

王老师,我认为双盲评审依然是保护年轻学者最坚固的防线。

wáng lǎo shī, wǒ rèn wéi shuāng máng píng shěn yī rán shì bǎo hù nián qīng xué zhě zuì jiān gù de fáng xiàn.

Thầy Vương, em cho rằng bình duyệt ẩn danh kép vẫn là tuyến phòng thủ kiên cố nhất để bảo vệ học giả trẻ.

Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必

坚固的堤坝保护了周围的农田。

jiān gù de dī bà bǎo hù le zhōu wéi de nóng tián.

Đê đập kiên cố đã bảo vệ ruộng đồng xung quanh.

这道门的拱形结构非常坚固。

zhè dào mén de gǒng xíng jié gòu fēi cháng jiān gù.

Kết cấu uốn cong của cánh cổng này rất chắc chắn.

Hỏi đáp về từ 坚固

坚固 nghĩa là gì?

坚固 (jiān gù) nghĩa là vững chắc; một cách vững chắc. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 坚固 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坚, 固 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 坚固?

Thường gặp: 坚固性 (jiān gù xìng) – tính vững chắc.