XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凝固 đọc là níng gù, nghĩa là đóng băng; đông cứng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

凝固

[níng gù] [凝 固]

đóng băng; đông cứng; đông lại

液体变成固体

温度降低后,碗里的油脂慢慢凝固了。

wēn dù jiàng dī hòu, wǎn lǐ de yóu zhī màn màn níng gù le.

Sau khi nhiệt độ giảm xuống, lớp mỡ trong bát dần dần đông lại.

这种液体在低温环境下容易凝固。

zhè zhǒng yè tǐ zài dī wēn huán jìng xià róng yì níng gù.

Loại chất lỏng này dễ bị đông đặc trong môi trường nhiệt độ thấp.

Hỏi đáp về từ 凝固

凝固 nghĩa là gì?

凝固 (níng gù) nghĩa là đóng băng; đông cứng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 凝固 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凝, 固 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 凝固?

Thường gặp: 凝固剂 (níng gù jì) – chất làm đông; 凝固点 (níng gù diǎn) – điểm đông đặc; 凝固汽油弹 (níng gù qì yóu dàn) – bom napalm.