XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

融化 đọc là róng huà, nghĩa là tan; chảy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

融化

[róng huà] [融 化]

tan; chảy; hòa tan

冰雪等受热化成液体。

春天来了,河面上的冰块开始融化了。

chūn tiān lái le, hé miàn shàng de bīng kuài kāi shǐ róng huà le.

Mùa xuân đến rồi, các tảng băng trên mặt sông bắt đầu tan ra.

附在车窗上的冰霜慢慢融化了。

fù zài chē chuāng shàng de bīng shuāng màn màn róng huà le.

Lớp sương băng bám trên cửa kính xe dần tan ra.

融化的巧克力遇冷便凝固了。

róng huà de qiǎo kè lì yù lěng biàn níng gù le.

Sô-cô-la tan chảy gặp lạnh liền đông lại.

随着气温升高,冰雪开始慢慢融化。

suí zhe qì wēn shēng gāo, bīng xuě kāi shǐ màn màn róng huà.

Theo nhiệt độ tăng lên, băng tuyết bắt đầu tan dần.

Hỏi đáp về từ 融化

融化 nghĩa là gì?

融化 (róng huà) nghĩa là tan; chảy. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 融化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 融, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.