XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

根深蒂固 đọc là gēn shēn dì gù, nghĩa là ăn sâu bám rễ (vấn đề, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

根深蒂固

[gēn shēn dì gù] [根 深 蒂 固]

ăn sâu bám rễ (vấn đề, v.v.)

比喻基础稳固,不易动摇

这种观念根深蒂固,难以改变。

zhè zhǒng guān niàn gēn shēn dì gù, nán yǐ gǎi biàn.

Quan niệm này ăn sâu bám rễ, khó thay đổi.

您说得对,传统观念根深蒂固,确实需要下决心去扭转。

nín shuō de duì, chuán tǒng guān niàn gēn shēn dì gù, què shí xū yào xià jué xīn qù niǔ zhuǎn.

Thầy nói đúng, quan niệm truyền thống ăn sâu bám rễ, quả thực cần hạ quyết tâm xoay chuyển.

Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…

这种偏见根深蒂固,在传统观念里,只有身体生病才算病。

zhè zhǒng piān jiàn gēn shēn dì gù, zài chuán tǒng guān niàn lǐ, zhǐ yǒu shēn tǐ shēng bìng cái suàn bìng.

Thành kiến này ăn sâu bám rễ, trong quan niệm truyền thống, chỉ có ốm đau về thể chất mới tính là bệnh.

Trong bài: Kỳ thị sức khỏe tâm thần nơi làm việc · 甚至

Hỏi đáp về từ 根深蒂固

根深蒂固 nghĩa là gì?

根深蒂固 (gēn shēn dì gù) nghĩa là ăn sâu bám rễ (vấn đề, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 根深蒂固 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 根, 深, 蒂, 固 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.