XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

根治 đọc là gēn zhì, nghĩa là đưa vào kiểm soát vĩnh viễn; chữa trị triệt để. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

根治

[gēn zhì] [根 治]

1.đưa vào kiểm soát vĩnh viễn; chữa trị triệt để

彻底治疗疾病或彻底治理。

医生希望根治他的疾病。

yī shēng xī wàng gēn zhì tā de jí bìng.

Bác sĩ hy vọng chữa trị triệt để bệnh của anh ấy.

2.trị tận gốc, giải quyết dứt điểm (thiên tai, sông ngòi, sâu bọ)

彻底治理(水患、害虫等)。

经过多年努力,这条河的水患得到了根治。

jīng guò duō nián nǔ lì, zhè tiáo hé de shuǐ huàn dé dào le gēn zhì.

Sau nhiều năm nỗ lực, nạn lũ lụt ở con sông này đã được trị dứt điểm.

Hỏi đáp về từ 根治

根治 nghĩa là gì?

根治 (gēn zhì) nghĩa là đưa vào kiểm soát vĩnh viễn; chữa trị triệt để. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 根治 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 根, 治 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.