XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蒂 đọc là dì, nghĩa là cuống (của quả). Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蒂

[dì]

cuống (của quả)

您说得对,传统观念根深蒂固,确实需要下决心去扭转。

nín shuō de duì, chuán tǒng guān niàn gēn shēn dì gù, què shí xū yào xià jué xīn qù niǔ zhuǎn.

Thầy nói đúng, quan niệm truyền thống ăn sâu bám rễ, quả thực cần hạ quyết tâm xoay chuyển.

Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…

这种观念根深蒂固,难以改变。

zhè zhǒng guān niàn gēn shēn dì gù, nán yǐ gǎi biàn.

Quan niệm này ăn sâu bám rễ, khó thay đổi.

这种偏见根深蒂固,在传统观念里,只有身体生病才算病。

zhè zhǒng piān jiàn gēn shēn dì gù, zài chuán tǒng guān niàn lǐ, zhǐ yǒu shēn tǐ shēng bìng cái suàn bìng.

Thành kiến này ăn sâu bám rễ, trong quan niệm truyền thống, chỉ có ốm đau về thể chất mới tính là bệnh.

Trong bài: Kỳ thị sức khỏe tâm thần nơi làm việc · 甚至

Hỏi đáp về chữ 蒂

蒂 nghĩa là gì?

蒂 (dì) nghĩa là cuống (của quả).

Cách viết chữ 蒂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蒂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 蒂 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 蒂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 根深蒂固 (gēn shēn dì gù) – ăn sâu bám rễ (vấn đề, v.v.); 乐蒂 (lè dì) – Betty Loh Ti, nữ diễn viên Trung Quốc; 介蒂 (jiè dì) – biến thể của 芥蒂 (jiè dì); 凯蒂 (kǎi dì) – (tên) Kitty, Cathy, Katy, Caddy, v.v.; 博蒂 (bó dì) – birdie (một gậy dưới chuẩn trong golf); 烟蒂 (yān dì) – mẩu thuốc lá.