XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

芥蒂 đọc là jiè dì, nghĩa là sự cản trở; rào cản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

芥蒂

[jiè dì] [芥 蒂]

sự cản trở; rào cản; cảm giác khó chịu

Hỏi đáp về từ 芥蒂

芥蒂 nghĩa là gì?

芥蒂 (jiè dì) nghĩa là sự cản trở; rào cản.

Cách viết 芥蒂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 芥, 蒂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.