Chữ 芥 đọc là gài, nghĩa là mù tạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
芥
[gài]
mù tạt
Hỏi đáp về chữ 芥
芥 nghĩa là gì?
芥 (gài) nghĩa là mù tạt.
Cách viết chữ 芥 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 芥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 芥 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 拾芥 (shí jiè) – nhặt rau xà lách; 芥兰 (gài lán) – biến thể của 芥蓝 (gài lán); 芥末 (jiè mo) – mù tạt; 芥茉 (jiè mo) – biến thể của 芥末 (jiè mo); 芥菜 (jiè cài) – cải bẹ xanh (Brassica juncea); 芥蒂 (jiè dì) – sự cản trở.