XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拾芥 đọc là shí jiè, nghĩa là nhặt rau xà lách; tượng trưng cho việc dễ làm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拾芥

[shí jiè] [拾 芥]

nhặt rau xà lách; tượng trưng cho việc dễ làm; dễ như ăn bánh

Hỏi đáp về từ 拾芥

拾芥 nghĩa là gì?

拾芥 (shí jiè) nghĩa là nhặt rau xà lách; tượng trưng cho việc dễ làm.

Cách viết 拾芥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拾, 芥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.