XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凯蒂 đọc là kǎi dì, nghĩa là (tên) Kitty, Cathy, Katy, Caddy, v.v.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 凯蒂

凯蒂 nghĩa là gì?

凯蒂 (kǎi dì) nghĩa là (tên) Kitty, Cathy, Katy, Caddy, v.v..

Cách viết 凯蒂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凯, 蒂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 凯蒂?

Thường gặp: 凯蒂猫 (kǎi dì māo) – Hello Kitty.