XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 凯 đọc là kǎi, nghĩa là dạng kết hợp: nhạc khải hoàn; (Đài Loan) (thông tục) hào phóng với tiền bạc. Thuộc bộ Kỷ 几. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

凯

[kǎi]

dạng kết hợp: nhạc khải hoàn; (Đài Loan) (thông tục) hào phóng với tiền bạc; tiêu xài hoang phí; chữ chi (chữ Hy Lạp Χχ)

好在各大机构都在评估凯斯勒现象的风险。

hǎo zài gè dà jī gòu dōu zài píng gū kǎi sī lè xiàn xiàng de fēng xiǎn.

May là các cơ quan lớn đều đang đánh giá nguy cơ của hiệu ứng Kessler.

Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于

乡亲们引领企盼英雄凯旋归来。

xiāng qīn men yǐn lǐng qǐ pàn yīng xióng kǎi xuán guī lái.

Bà con lối xóm ngóng đợi người anh hùng chiến thắng trở về.

这次突破奏响了迈向成功的凯歌。

zhè cì tū pò zòu xiǎng le mài xiàng chéng gōng de kǎi gē.

Đột phá lần này đã gióng lên khúc ca thắng lợi tiến tới thành công.

Hỏi đáp về chữ 凯

凯 nghĩa là gì?

凯 (kǎi) nghĩa là dạng kết hợp: nhạc khải hoàn; (Đài Loan) (thông tục) hào phóng với tiền bạc.

Cách viết chữ 凯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 凯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 凯 thuộc bộ Kỷ (几).

Chữ 凯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 凯歌 (kǎi gē) – bài ca chiến thắng; 凯利 (kǎi lì) – Kelly (tên người); 凯子 (kǎi zi) – (tiếng lóng) chàng trai giàu, ưa nhìn; 凯彻 (kǎi chè) – biến thể của 恺撒, Caesar (hoàng đế); 凯悦 (kǎi yuè) – Hyatt (tập đoàn khách sạn); 凯撒 (kǎi sā) – Caesar hoặc Kaiser (tên).