XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凯撒 đọc là kǎi sā, nghĩa là Caesar hoặc Kaiser (tên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 凯撒

凯撒 nghĩa là gì?

凯撒 (kǎi sā) nghĩa là Caesar hoặc Kaiser (tên).

Cách viết 凯撒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凯, 撒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 凯撒?

Thường gặp: 凯撒酱 (kǎi sā jiàng) – Sốt salad Caesar; 凯撒肋雅 (kǎi sā lèi yǎ) – Caesarea (thị trấn ở Israel, giữa Tel Aviv và Haifa).