XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凯歌 đọc là kǎi gē, nghĩa là bài ca chiến thắng; khúc khải hoàn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

凯歌【凱歌】

[kǎi gē] [凯 歌]

bài ca chiến thắng; khúc khải hoàn

打胜仗所唱的歌,比喻胜利的喜悦

运动员夺冠后,全场响起了嘹亮的凯歌,观众们激动地欢呼雀跃。

yùn dòng yuán duó guàn hòu, quán chǎng xiǎng qǐ le liáo liàng de kǎi gē, guān zhòng men jī dòng dì huān hū què yuè.

Sau khi vận động viên giành chức vô địch, khắp sân vang lên khúc khải hoàn hùng tráng, khán giả phấn khích reo hò nhảy mừng.

Hỏi đáp về từ 凯歌

凯歌 nghĩa là gì?

凯歌 (kǎi gē) nghĩa là bài ca chiến thắng; khúc khải hoàn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 凯歌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凯, 歌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 凯歌?

Thường gặp: 陈凯歌 (chén kǎi gē) – Trần Khải Ca (1952-), đạo diễn phim Trung Quốc.