XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

民歌 đọc là mín gē, nghĩa là dân ca; bài hát dân gian. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

民歌

[mín gē] [民 歌]

dân ca; bài hát dân gian

民间口头流传的传统歌曲

这首民歌在当地流传了很久。

zhè shǒu mín gē zài dāng dì liú chuán le hěn jiǔ.

Bài hát dân gian này đã lưu truyền rất lâu ở địa phương.

支、首

嗯,王老师,很多国风读起来确实很像单纯的民歌和情歌。

èn, wáng lǎo shī, hěn duō guó fēng dú qǐ lái què shí hěn xiàng dān chún de mín gē hé qíng gē.

Vâng, thầy Vương, nhiều bài Quốc Phong đọc lên quả thực rất giống ca dao và tình ca đơn thuần.

Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝

这首民歌在当地流传了很多年。

zhè shǒu mín gē zài dāng dì liú chuán le hěn duō nián.

Bài dân ca này được lưu truyền ở địa phương nhiều năm.

我明白了,我现在才彻底承认民歌中“兴”手法的深刻意味。

wǒ míng bái le, wǒ xiàn zài cái chè dǐ chéng rèn mín gē zhōng“ xīng” shǒu fǎ de shēn kè yì wèi.

Em hiểu rồi, bây giờ em mới hoàn toàn thừa nhận ý nghĩa sâu xa của thủ pháp Hưng trong các bài ca dao.

Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝

Hỏi đáp về từ 民歌

民歌 nghĩa là gì?

民歌 (mín gē) nghĩa là dân ca; bài hát dân gian. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 民歌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 民, 歌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 民歌?

Thường gặp: 民歌手 (mín gē shǒu) – ca sĩ nhạc dân gian.