XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

民主 đọc là mín zhǔ, nghĩa là dân chủ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

民主

[mín zhǔ] [民 主]

dân chủ

作风开明,尊重众人意见。

经理讨论问题时态度很民主。

jīng lǐ tǎo lùn wèn tí shí tài dù hěn mín zhǔ.

Giám đốc có thái độ rất dân chủ khi thảo luận vấn đề.

当地牧民主要依靠畜牧维持生计。

dāng dì mù mín zhǔ yào yī kào xù mù wéi chí shēng jì.

Người chăn nuôi địa phương chủ yếu dựa vào nghề chăn nuôi gia súc để duy trì sinh kế.

当地居民主要依靠抽取地下水维持生活。

dāng dì jū mín zhǔ yào yī kào chōu qǔ dì xià shuǐ wéi chí shēng huó.

Người dân địa phương chủ yếu dựa vào việc hút nước ngầm để duy trì sinh hoạt.

Hỏi đáp về từ 民主

民主 nghĩa là gì?

民主 (mín zhǔ) nghĩa là dân chủ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 民主 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 民, 主 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 民主?

Thường gặp: 民主党 (mín zhǔ dǎng) – Đảng Dân chủ; 民主化 (mín zhǔ huà) – chuyển đổi sang dân chủ; 民主墙 (mín zhǔ qiáng) – Bức tường Dân chủ, Bắc Kinh (1978-1979), và các bảng tin lấy cảm hứn…; 民主派 (mín zhǔ pài) – (chính trị Hồng Kông) phe ủng hộ dân chủ (thành lập 1987), còn gọi l…; 三民主义 (sān mín zhǔ yì) – Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孙中山 (cuối những năm 1890); 殖民主义 (zhí mín zhǔ yì) – chủ nghĩa thực dân.