民主主义
[mín zhǔ zhǔ yì] [民 主 主 义]
chủ nghĩa dân chủ
民主主义 đọc là mín zhǔ zhǔ yì, nghĩa là chủ nghĩa dân chủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mín zhǔ zhǔ yì] [民 主 主 义]
chủ nghĩa dân chủ
民主主义 (mín zhǔ zhǔ yì) nghĩa là chủ nghĩa dân chủ.
Viết lần lượt từng chữ 民, 主, 主, 义 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 新民主主义 (xīn mín zhǔ zhǔ yì) – Dân chủ Mới; 民主主义者 (mín zhǔ zhǔ yì zhě) – người theo chủ nghĩa dân chủ; 新民主主义论 (xīn mín zhǔ zhǔ yì lùn) – Bàn về Dân chủ Mới (1940), của Mao Trạch Đông; 社会民主主义 (shè huì mín zhǔ zhǔ yì) – chủ nghĩa dân chủ xã hội.