XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

含义 đọc là hán yì, nghĩa là ý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ); ý nghĩa ẩn dụ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

含义【含義】

[hán yì] [含 义]

ý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ); ý nghĩa ẩn dụ; ý nghĩa ẩn giấu

词语或句子表达的意思

我不明白这句话的含义。

wǒ bù míng bái zhè jù huà de hán yì.

Tôi không hiểu ý nghĩa của câu nói này.

这部电影具有双重含义。

zhè bù diàn yǐng jù yǒu shuāng chóng hán yì.

Bộ phim này mang ý nghĩa kép.

他说的那句话含义深刻,非常耐人寻味。

tā shuō de nà jù huà hán yì shēn kè, fēi cháng nài rén xún wèi.

Câu nói đó của anh ấy hàm ý sâu sắc, rất đáng để nghiền ngẫm.

Hỏi đáp về từ 含义

含义 nghĩa là gì?

含义 (hán yì) nghĩa là ý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ); ý nghĩa ẩn dụ. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 含义 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 含, 义 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.