XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

起义 đọc là qǐ yì, nghĩa là khởi nghĩa; nổi dậy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

起义【起義】

[qǐ yì] [起 义]

khởi nghĩa; nổi dậy

发动武装反抗统治者的行动。

农民起义推翻了旧王朝的统治。

nóng mín qǐ yì tuī fān le jiù wáng cháo de tǒng zhì.

Cuộc khởi nghĩa của nông dân đã lật đổ sự thống trị của triều đại cũ.

cuộc khởi nghĩa

指武装反抗统治者的斗争事件。

这次起义在历史上具有重要意义。

zhè cì qǐ yì zài lì shǐ shàng jù yǒu zhòng yào yì yì.

Cuộc khởi nghĩa lần này có ý nghĩa quan trọng trong lịch sử.

Hỏi đáp về từ 起义

起义 nghĩa là gì?

起义 (qǐ yì) nghĩa là khởi nghĩa; nổi dậy. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 起义 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 起, 义 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 起义?

Thường gặp: 人民起义 (rén mín qǐ yì) – khởi nghĩa quần chúng; 农民起义 (nóng mín qǐ yì) – khởi nghĩa nông dân; 南昌起义 (nán chāng qǐ yì) – Khởi nghĩa Nam Xương, ngày 1 tháng 8 năm 1927, khởi đầu cuộc nổi dậy…; 武昌起义 (wǔ chāng qǐ yì) – Khởi nghĩa Vũ Xương ngày 10 tháng 10 năm 1911, dẫn đến Cách mạng Tân…; 秋收起义 (qiū shōu qǐ yì) – Khởi nghĩa Vụ thu (1927), cuộc nổi dậy ở các tỉnh Hồ Nam và Giang Tâ…; 金田起义 (jīn tián qǐ yì) – Khởi nghĩa Kim Điền.