XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 义 đọc là yì, nghĩa là công lý; chính nghĩa. Thuộc bộ Phiệt 丿. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

义

[yì]

công lý; chính nghĩa; ý nghĩa

那我们应该如何修改这个定义呢?

nà wǒ men yīng gāi rú hé xiū gǎi zhè ge dìng yì ne?

Vậy chúng em nên sửa đổi định nghĩa này thế nào ạ?

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

他是一个充满正义感的好青年。

tā shì yí gè chōng mǎn zhèng yì gǎn de hǎo qīng nián.

Anh ấy là một thanh niên tốt tràn đầy tinh thần chính nghĩa.

内容要力求准确、清晰,避免歧义。

nèi róng yào lì qiú zhǔn què, qīng xī, bì miǎn qí yì.

Nội dung phải cố gắng đạt độ chính xác và rõ ràng, tránh mơ hồ.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

Hỏi đáp về chữ 义

义 nghĩa là gì?

义 (yì) nghĩa là công lý; chính nghĩa.

Cách viết chữ 义 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 义 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 义 thuộc bộ Phiệt (丿).

Chữ 义 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 意义 (yì yì) – ý nghĩa; 义务 (yì wù) – nhiệm vụ; 含义 (hán yì) – ý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ); 正义 (zhèng yì) – công lý; 名义 (míng yì) – tên; 贬义 (biǎn yì) – nghĩa xấu.