XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

意义 đọc là yì yì, nghĩa là ý nghĩa; tầm quan trọng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

意义【意義】

[yì yì] [意 义]

ý nghĩa; tầm quan trọng; sự quan trọng

语言文字等的含义或事物的价值。

这件事很有意义。

zhè jiàn shì hěn yǒu yì yì.

Việc này rất có ý nghĩa.

个

听你这么说,确实是一件有意义的事。

tīng nǐ zhè me shuō, què shí shì yí jiàn yǒu yì yì de shì.

Nghe cậu nói thế, đúng là một việc rất có ý nghĩa.

Trong bài: Quan điểm về phân loại rác công sở · 对于

伯父送给我一本很有意义的书。

bó fù sòng gěi wǒ yì běn hěn yǒu yì yì de shū.

Bác đã tặng tôi một cuốn sách rất ý nghĩa.

嗯,守住这个底线,后续谈判才有实际意义。

èn, shǒu zhù zhè ge dǐ xiàn, hòu xù tán pàn cái yǒu shí jì yì yì.

Ừm, giữ vững lằn ranh đỏ này thì đàm phán tiếp theo mới có ý nghĩa thực tế.

Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…

Hỏi đáp về từ 意义

意义 nghĩa là gì?

意义 (yì yì) nghĩa là ý nghĩa; tầm quan trọng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 意义 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 意, 义 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 意义?

Thường gặp: 有意义 (yǒu yì yì) – có ý nghĩa; 内涵意义 (nèi hán yì yì) – (ngữ nghĩa) ý nghĩa bao hàm; 历史意义 (lì shǐ yì yì) – ý nghĩa lịch sử; 意义变化 (yì yì biàn huà) – thay đổi ý nghĩa; 没有意义 (méi yǒu yì yì) – không có ý nghĩa; 有统计学意义 (yǒu tǒng jì xué yì yì) – có ý nghĩa thống kê.