XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有意义 đọc là yǒu yì yì, nghĩa là có ý nghĩa; có tầm quan trọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有意义

[yǒu yì yì] [HỮU 意 义]

có ý nghĩa; có tầm quan trọng; đầy ý nghĩa

听你这么说,确实是一件有意义的事。

tīng nǐ zhè me shuō, què shí shì yí jiàn yǒu yì yì de shì.

Nghe cậu nói thế, đúng là một việc rất có ý nghĩa.

Trong bài: Quan điểm về phân loại rác công sở · 对于

伯父送给我一本很有意义的书。

bó fù sòng gěi wǒ yì běn hěn yǒu yì yì de shū.

Bác đã tặng tôi một cuốn sách rất ý nghĩa.

原来是这样。垃圾分类虽然麻烦,但很有意义。

yuán lái shì zhè yàng. lā jī fēn lèi suī rán má fán, dàn hěn yǒu yì yì.

Hóa ra là vậy. Phân loại rác tuy phiền phức nhưng rất có ý nghĩa.

Trong bài: Trao đổi về phân loại rác bảo vệ môi trường

Hỏi đáp về từ 有意义

有意义 nghĩa là gì?

有意义 (yǒu yì yì) nghĩa là có ý nghĩa; có tầm quan trọng.

Cách viết 有意义 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 意, 义 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有意义?

Thường gặp: 没有意义 (méi yǒu yì yì) – không có ý nghĩa.