XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

定义 đọc là dìng yì, nghĩa là định nghĩa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

定义【定義】

[dìng yì] [定 义]

định nghĩa

对概念或事物的本质特征作出的简要说明。

请大家准确理解这个概念的定义。

qǐng dà jiā zhǔn què lǐ jiě zhè ge gài niàn de dìng yì.

Xin mọi người hiểu rõ định nghĩa của khái niệm này.

那我们应该如何修改这个定义呢?

nà wǒ men yīng gāi rú hé xiū gǎi zhè ge dìng yì ne?

Vậy chúng em nên sửa đổi định nghĩa này thế nào ạ?

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

必须完善法规,明确平台方的法定义务才行。

bì xū wán shàn fǎ guī, míng què píng tái fāng de fǎ dìng yì wù cái xíng.

Cần hoàn thiện quy định pháp luật, xác định rõ nghĩa vụ pháp định của bên nền tảng mới được.

Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do

你的顾虑很对,目前定义的范围确实过于宽泛。

nǐ de gù lǜ hěn duì, mù qián dìng yì de fàn wéi què shí guò yú kuān fàn.

Lo lắng của em rất đúng, phạm vi định nghĩa hiện tại quả thực quá rộng.

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

Hỏi đáp về từ 定义

定义 nghĩa là gì?

定义 (dìng yì) nghĩa là định nghĩa. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 定义 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 定, 义 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 定义?

Thường gặp: 下定义 (xià dìng yì) – đưa ra định nghĩa; 定义域 (dìng yì yù) – miền xác định (toán học); 自定义 (zì dìng yì) – tùy chỉnh; 预定义 (yù dìng yì) – định nghĩa trước; 用户定义 (yòng hù dìng yì) – người dùng định nghĩa.