XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

概念 đọc là gài niàn, nghĩa là khái niệm; ý tưởng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

概念

[gài niàn] [概 念]

khái niệm; ý tưởng; lượng từ: 个 (gè)

对事物本质属性的反映

我不明白这个概念。

wǒ bù míng bái zhè ge gài niàn.

Tôi không hiểu khái niệm này.

个

海绵城市的概念旨在增强城市防涝能力。

hǎi mián chéng shì de gài niàn zhǐ zài zēng qiáng chéng shì fáng lào néng lì.

Khái niệm thành phố bọt biển nhằm tăng cường khả năng chống ngập úng đô thị.

Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển

请大家准确理解这个概念的定义。

qǐng dà jiā zhǔn què lǐ jiě zhè ge gài niàn de dìng yì.

Xin mọi người hiểu rõ định nghĩa của khái niệm này.

很好,那大众消费者真的会为此类概念买账吗?

hěn hǎo, nà dà zhòng xiāo fèi zhě zhēn de huì wèi cǐ lèi gài niàn mǎi zhàng ma?

Rất tốt, vậy người tiêu dùng đại chúng thực sự chấp nhận trả tiền cho khái niệm này chứ?

Trong bài: Gọi vốn cho startup bền vững

Hỏi đáp về từ 概念

概念 nghĩa là gì?

概念 (gài niàn) nghĩa là khái niệm; ý tưởng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 概念 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 概, 念 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 概念?

Thường gặp: 概念化 (gài niàn huà) – khái niệm hóa; 上位概念 (shàng wèi gài niàn) – khái niệm thượng vị; 人工概念 (rén gōng gài niàn) – khái niệm nhân tạo; 基本概念 (jī běn gài niàn) – khái niệm cơ bản; 概念地图 (gài niàn dì tú) – bản đồ tư duy; 概念验证 (gài niàn yàn zhèng) – kiểm chứng khái niệm.