XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

概念化 đọc là gài niàn huà, nghĩa là khái niệm hóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

概念化

[gài niàn huà] [概 念 化]

khái niệm hóa

好啊,那这种反拨机制在具体的离散文本细读里,要如何避免空洞的概念化推演?

hǎo a, nà zhè zhǒng fǎn bō jī zhì zài jù tǐ de lí sǎn wén běn xì dú lǐ, yào rú hé bì miǎn kōng dòng de gài niàn huà tuī yǎn?

Tốt lắm, vậy cơ chế phản bác này trong việc đọc kỹ văn bản di dân cụ thể làm sao để tránh việc suy diễn khái niệm rỗng tuếch?

Trong bài: Phản biện trào lưu tân hiện thực trong văn học di dân

Hỏi đáp về từ 概念化

概念化 nghĩa là gì?

概念化 (gài niàn huà) nghĩa là khái niệm hóa.

Cách viết 概念化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 概, 念, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.