XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

广义 đọc là guǎng yì, nghĩa là nghĩa rộng; nghĩa tổng quát. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

广义【廣義】

[guǎng yì] [广 义]

nghĩa rộng; nghĩa tổng quát

范围较宽的定义或含义

从广义上来说,文化包括了人类创造的一切。

cóng guǎng yì shàng lái shuō, wén huà bāo kuò le rén lèi chuàng zào de yí qiè.

Theo nghĩa rộng, văn hóa bao gồm tất cả những gì do con người sáng tạo ra.

Hỏi đáp về từ 广义

广义 nghĩa là gì?

广义 (guǎng yì) nghĩa là nghĩa rộng; nghĩa tổng quát. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 广义 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 广, 义 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 广义?

Thường gặp: 广义相对论 (guǎng yì xiāng duì lùn) – thuyết tương đối rộng.