XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 广 đọc là guǎng, nghĩa là rộng; nhiều. Thuộc bộ Nghiễm 广. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

广【廣】

[guǎng]

rộng; nhiều; lan rộng

面积大,宽阔;范围大。

汉字“店”的部首是“广”字旁。

hàn zì“ diàn” de bù shǒu shì“ guǎng” zì páng.

Bộ thủ của chữ Hán “Điếm” là bộ Nghiễm (广).

mở rộng; kết giao rộng rãi

扩大;使范围变大。

他喜欢广交朋友,认识了很多人。

tā xǐ huan guǎng jiāo péng yǒu, rèn shi le hěn duō rén.

Anh ấy thích kết giao bạn bè rộng rãi, quen biết rất nhiều người.

广东人有早起去吃早餐的习惯。

guǎng dōng rén yǒu zǎo qǐ qù chī zǎo cān de xí guàn.

Người Quảng Đông có thói quen dậy sớm đi ăn sáng.

Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是

这家公司拥有广阔的市场前景。

zhè jiā gōng sī yōng yǒu guǎng kuò de shì chǎng qián jǐng.

Công ty này sở hữu triển vọng thị trường rất rộng mở.

这两样都是非常经典的广东点心。

zhè liǎng yàng dōu shì fēi cháng jīng diǎn de guǎng dōng diǎn xīn.

Hai món này đều là điểm tâm Quảng Đông rất kinh điển.

Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是

Hỏi đáp về chữ 广

广 nghĩa là gì?

广 (guǎng) nghĩa là rộng; nhiều. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 广 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 广 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 广 thuộc bộ Nghiễm (广).

Chữ 广 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 广告 (guǎng gào) – quảng cáo; 广场 (guǎng chǎng) – quảng trường; 广大 (guǎng dà) – (về diện tích) rộng hoặc bao la; 广播 (guǎng bō) – phát sóng; 推广 (tuī guǎng) – mở rộng; 宽广 (kuān guǎng) – rộng.