XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无边 đọc là wú biān, nghĩa là không có ranh giới; không biên giới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

无边【無邊】

[wú biān] [无 边]

không có ranh giới; không biên giới

没有边际,无限广阔。

我们站在船头,望着无边的大海。

wǒ men zhàn zài chuán tóu, wàng zhe wú biān de dà hǎi.

Chúng tôi đứng ở mũi thuyền, nhìn ra biển lớn vô tận.

知识的海洋广阔无边,探索的乐趣无穷无尽。

zhī shi de hǎi yáng guǎng kuò wú biān, tàn suǒ de lè qù wú qióng wú jìn.

Biển kiến thức rộng lớn vô biên, niềm vui khám phá là vô tận.

轮船航行在无边无际的汪洋大海上,显得十分渺小。

lún chuán háng xíng zài wú biān wú jì de wāng yáng dà hǎi shàng, xiǎn de shí fēn miǎo xiǎo.

Con tàu di chuyển giữa đại dương mênh mông vô tận trông thật nhỏ bé.

Hỏi đáp về từ 无边

无边 nghĩa là gì?

无边 (wú biān) nghĩa là không có ranh giới; không biên giới. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 无边 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 边 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无边?

Thường gặp: 无边无际 (wú biān wú jì) – bao la; 漫无边际 (màn wú biān jì) – cực kỳ rộng lớn.