无边无际
[wú biān wú jì] [无 边 无 际]
bao la; không giới hạn
轮船航行在无边无际的汪洋大海上,显得十分渺小。
lún chuán háng xíng zài wú biān wú jì de wāng yáng dà hǎi shàng, xiǎn de shí fēn miǎo xiǎo.Con tàu di chuyển giữa đại dương mênh mông vô tận trông thật nhỏ bé.
无边无际 đọc là wú biān wú jì, nghĩa là bao la; không giới hạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wú biān wú jì] [无 边 无 际]
bao la; không giới hạn
轮船航行在无边无际的汪洋大海上,显得十分渺小。
lún chuán háng xíng zài wú biān wú jì de wāng yáng dà hǎi shàng, xiǎn de shí fēn miǎo xiǎo.Con tàu di chuyển giữa đại dương mênh mông vô tận trông thật nhỏ bé.
无边无际 (wú biān wú jì) nghĩa là bao la; không giới hạn.
Viết lần lượt từng chữ 无, 边, 无, 际 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.