XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交际 đọc là jiāo jì, nghĩa là giao tiếp; quan hệ xã hội. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

交际【交際】

[jiāo jì] [交 际]

giao tiếp; quan hệ xã hội

人与人之间往来沟通

他的语言交际能力很强。

tā de yǔ yán jiāo jì néng lì hěn qiáng.

Năng lực giao tiếp ngôn ngữ của anh ấy rất giỏi.

谢谢老师解答。您的鼓励让我更有信心去深入研究这个跨文化交际的课题了。

xiè xiè lǎo shī jiě dá. nín de gǔ lì ràng wǒ gèng yǒu xìn xīn qù shēn rù yán jiū zhè ge kuà wén huà jiāo jì de kè tí le.

Cảm ơn thầy đã giải đáp. Sự động viên của thầy giúp em có thêm tự tin để nghiên cứu sâu hơn về đề tài giao tiếp liên văn hóa này.

Trong bài: Đặt câu hỏi phản biện sau bài giảng

随份子送人情是传统的交际方式。

suí fèn zi sòng rén qíng shì chuán tǒng de jiāo jì fāng shì.

Góp tiền phúng viếng quà mừng là phương thức giao tiếp truyền thống.

Hỏi đáp về từ 交际

交际 nghĩa là gì?

交际 (jiāo jì) nghĩa là giao tiếp; quan hệ xã hội. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 交际 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 交, 际 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 交际?

Thường gặp: 交际舞 (jiāo jì wǔ) – nhảy giao tiếp; 交际花 (jiāo jì huā) – người phụ nữ giao thiệp rộng; 援助交际 (yuán zhù jiāo jì) – Enjo-kōsai hay "hẹn hò bù đắp", một hành vi bắt nguồn từ Nhật Bản, t….