XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

周旋 đọc là zhōu xuán, nghĩa là giao thiệp; ứng đối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

周旋

[zhōu xuán] [周 旋]

giao thiệp; ứng đối; đối phó

与人交际应酬或设法机智应对。

他擅长与各类客户周旋。

tā shàn cháng yǔ gè lèi kè hù zhōu xuán.

Anh ấy giỏi giao thiệp với các loại khách hàng.

游击队利用地道巧妙地与敌人周旋。

yóu jī duì lì yòng dì dào qiǎo miào dì yǔ dí rén zhōu xuán.

Đội du kích sử dụng địa đạo để khéo léo đối phó với kẻ thù.

Hỏi đáp về từ 周旋

周旋 nghĩa là gì?

周旋 (zhōu xuán) nghĩa là giao thiệp; ứng đối. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 周旋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 周, 旋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.