XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打交道 đọc là dǎ jiāo dào, nghĩa là tiếp xúc với; có quan hệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

打交道

[dǎ jiāo dào] [打 交 道]

tiếp xúc với; có quan hệ

人与人或事物互相交往、接触。

做销售工作需要经常与各种各样的客户打交道。

zuò xiāo shòu gōng zuò xū yào jīng cháng yǔ gè zhǒng gè yàng de kè hù dǎ jiāo dào.

Làm công việc bán hàng cần thường xuyên tiếp xúc với đủ loại khách hàng.

大家都不喜欢和那个酒鬼打交道。

dà jiā dōu bù xǐ huan hé nà ge jiǔ guǐ dǎ jiāo dào.

Mọi người đều không thích tiếp xúc với tên bợm rượu đó.

他向来不屑于同虚伪的人打交道。

tā xiàng lái bú xiè yú tóng xū wěi de rén dǎ jiāo dào.

Anh ấy xưa nay không thèm qua lại với người giả tạo.

操作系统直接与底层的硬件设备打交道。

cāo zuò xì tǒng zhí jiē yǔ dǐ céng de yìng jiàn shè bèi dǎ jiāo dào.

Hệ điều hành làm việc trực tiếp với các thiết bị phần cứng ở tầng dưới cùng.

Hỏi đáp về từ 打交道

打交道 nghĩa là gì?

打交道 (dǎ jiāo dào) nghĩa là tiếp xúc với; có quan hệ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 打交道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 交, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.