XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

味道 đọc là wèi dao, nghĩa là hương vị; mùi vị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

味道

[wèi dao] [味 道]

hương vị; mùi vị; (nghĩa bóng) cảm giác (về...); cảm nhận (về...); nét (của...); (nghĩa bóng) hứng thú; thú vị

这个菜味道很好。

zhè ge cài wèi dào hěn hǎo.

Món ăn này hương vị rất ngon.

希望味道能像饭馆里的一样好吃。

xī wàng wèi dào néng xiàng fàn guǎn lǐ de yí yàng hǎo chī.

Hy vọng hương vị có thể ngon như ở trong quán ăn.

Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V

奶奶亲手做的饼味道非常香脆。

nǎi nai qīn shǒu zuò de bǐng wèi dào fēi cháng xiāng cuì.

Bánh do đích thân bà làm có hương vị vô cùng giòn thơm.

感觉还习惯吗?味道怎么样?

gǎn jué hái xí guàn ma? wèi dào zěn me yàng?

Cảm thấy quen miệng không? Mùi vị thế nào?

Trong bài: Giới thiệu món ăn ngon

Hỏi đáp về từ 味道

味道 nghĩa là gì?

味道 (wèi dao) nghĩa là hương vị; mùi vị. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 味道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 味, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.